Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linear equation
01
phương trình tuyến tính, phương trình đường thẳng
an equation that makes a straight line when graphed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linear equations
Các ví dụ
To solve a linear equation, you need to isolate the variable on one side of the equation.
Để giải một phương trình tuyến tính, bạn cần cô lập biến ở một bên của phương trình.



























