Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linear equation
01
phương trình tuyến tính, phương trình đường thẳng
an equation that makes a straight line when graphed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linear equations
Các ví dụ
She plotted the linear equation on the graph to find the point where it intersects the x-axis.
Cô ấy vẽ phương trình tuyến tính trên đồ thị để tìm điểm nó cắt trục x.



























