line of latitude
line
ˈlaɪn
lain
of
ɒv
ov
la
la
la
ti
ti
tude
ˌtju:d
tyood

Định nghĩa và ý nghĩa của "line of latitude"trong tiếng Anh

Line of latitude
01

đường vĩ độ, vĩ tuyến

an imaginary horizontal line drawn around the Earth that helps measure how far a location is from the Equator, either north or south 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lines of latitude
Các ví dụ
The 45th line of latitude is often used to mark the midpoint between the Equator and the North Pole. 

Vĩ tuyến thứ 45 thường được sử dụng để đánh dấu điểm giữa của Xích đạo và Bắc Cực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng