Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Line of credit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lines of credit
Các ví dụ
The small business secured a line of credit from the bank to cover operating expenses during lean months.
Doanh nghiệp nhỏ đã bảo đảm một hạn mức tín dụng từ ngân hàng để trang trải chi phí hoạt động trong những tháng khó khăn.



























