line of credit
line
ˈlaɪn
lain
of
əv
ēv
cre
krɛ
kre
dit
dɪt
dit

Định nghĩa và ý nghĩa của "line of credit"trong tiếng Anh

Line of credit
01

hạn mức tín dụng, tín dụng luân chuyển

the maximum amount of loan that a customer is allowed to receive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lines of credit
Các ví dụ
The small business secured a line of credit from the bank to cover operating expenses during lean months. 

Doanh nghiệp nhỏ đã bảo đảm một hạn mức tín dụng từ ngân hàng để trang trải chi phí hoạt động trong những tháng khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng