Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to limn
01
vẽ, tả
to represent in a drawing or painting, especially in a detailed or expressive manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
limn
ngôi thứ ba số ít
limns
hiện tại phân từ
limning
quá khứ đơn
limned
quá khứ phân từ
limned
Các ví dụ
The portrait limns a man weary from war.
Bức chân dung limn một người đàn ông mệt mỏi vì chiến tranh.
02
vẽ phác họa, tô đậm đường nét của
to outline the contours or form of something
Các ví dụ
The flames limned the doorway in flickering gold.
Những ngọn lửa limned khung cửa bằng vàng lấp lánh.
Cây Từ Vựng
limner
limning
limn



























