Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Limitation
01
hạn chế, giới hạn
the act of imposing a restriction or regulating something
Các ví dụ
The city council voted for a limitation on building heights.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu cho một hạn chế về chiều cao của các tòa nhà.
02
hạn chế, giới hạn
(usually plural) anything that limits something
Các ví dụ
The athlete 's injury imposed limitations on their ability to participate in the competition.
Chấn thương của vận động viên đã áp đặt những hạn chế lên khả năng tham gia cuộc thi của họ.
03
giới hạn, hạn chế
the maximum amount, degree, or extent that is allowed or possible
Các ví dụ
Speed limitations are enforced on highways.
Hạn chế tốc độ được thực thi trên đường cao tốc.
04
thời hiệu, thời hạn thời hiệu
a legally defined period after which a lawsuit or claim cannot be initiated
Các ví dụ
Legal counsel advised on the limitation for contract disputes.
Tư vấn pháp lý đã tư vấn về thời hiệu cho các tranh chấp hợp đồng.
Cây Từ Vựng
delimitation
limitation
limit



























