Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Limitation
01
hạn chế, giới hạn
the act of imposing a restriction or regulating something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
limitations
Các ví dụ
The government introduced a limitation on tobacco sales.
Chính phủ đã đưa ra một hạn chế về việc bán thuốc lá.
02
hạn chế, giới hạn
(usually plural) anything that limits something
Các ví dụ
The study's findings were influenced by several limitations, including a small sample size.
Những phát hiện của nghiên cứu bị ảnh hưởng bởi một số hạn chế, bao gồm cả kích thước mẫu nhỏ.
03
giới hạn, hạn chế
the maximum amount, degree, or extent that is allowed or possible
Các ví dụ
There is a limitation of 100 participants for the seminar.
Có một giới hạn 100 người tham dự cho hội thảo.
04
thời hiệu, thời hạn thời hiệu
a legally defined period after which a lawsuit or claim cannot be initiated
Các ví dụ
The plaintiff filed within the limitation period.
Nguyên đơn đã nộp đơn trong thời hiệu tố tụng.
Cây Từ Vựng
delimitation
limitation
limit



























