Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
giới hạn, ranh giới
Những thiết kế sáng tạo của kỹ sư đã đẩy giới hạn của công nghệ hiện đại.
giới hạn, ranh giới
Họ đã tiếp cận giới hạn của tri thức nhân loại.
giới hạn, ranh giới
Họ dựng lều ngay bên trong giới hạn của công viên.
giới hạn, ngưỡng
Khóa huấn luyện căng thẳng đã đẩy các vận động viên đến giới hạn thể chất của họ.
giới hạn, mức giới hạn
Giới hạn pháp lý về nồng độ cồn trong máu khi lái xe là 0,08% ở nhiều quốc gia.
Trong giải tích, khái niệm giới hạn là cần thiết để định nghĩa đạo hàm, vì nó liên quan đến việc hiểu cách một hàm số hoạt động gần một điểm nhất định.
giới hạn
Công ty quyết định giới hạn số lượng sản phẩm mà mỗi khách hàng có thể mua.
giới hạn, hạn chế
Công ty quyết định giới hạn quyền truy cập vào thông tin nhạy cảm chỉ cho nhân viên được ủy quyền.
giới hạn, hạn chế
Thẩm phán sẽ giới hạn việc sử dụng bằng chứng trong phiên tòa dựa trên mức độ liên quan.
Cây Từ Vựng



























