Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Limerick
01
một bài thơ limerick, một bài thơ hài hước năm dòng
a humorous poem of five anapestic lines with a rhyme scheme of AABBA
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
limericks
Các ví dụ
The children giggled at the silly limerick read by their teacher.
Những đứa trẻ cười khúc khích trước bài thơ limerick ngớ ngẩn mà giáo viên của chúng đọc.
02
Limerick, thành phố cảng ở tây nam Ireland
port city in southwestern Ireland



























