to liken
Pronunciation
/ˈɫaɪkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "liken"trong tiếng Anh

to liken
01

so sánh, ví như

to compare or represent something as similar to something else
Transitive: to liken sth | to liken sth to sth
to liken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liken
ngôi thứ ba số ít
likens
hiện tại phân từ
likening
quá khứ đơn
likened
quá khứ phân từ
likened
Các ví dụ
The politician likened the economic situation to a ship navigating through stormy waters.
Chính trị gia đã so sánh tình hình kinh tế với một con tàu đi qua vùng nước sóng gió.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng