Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to liken
01
so sánh, ví như
to compare or represent something as similar to something else
Transitive: to liken sth | to liken sth to sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liken
ngôi thứ ba số ít
likens
hiện tại phân từ
likening
quá khứ đơn
likened
quá khứ phân từ
likened
Các ví dụ
The politician likened the economic situation to a ship navigating through stormy waters.
Chính trị gia đã so sánh tình hình kinh tế với một con tàu đi qua vùng nước sóng gió.
Cây Từ Vựng
likening
liken



























