to liken
li
ˈlaɪ
lai
ken
kən
kēn
limenlinenliven

Định nghĩa và ý nghĩa của "liken"trong tiếng Anh

to liken
01

so sánh, ví như

to compare or represent something as similar to something else 
Transitive: to liken sth | to liken sth to sth
to liken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liken
ngôi thứ ba số ít
likens
hiện tại phân từ
likening
quá khứ đơn
likened
quá khứ phân từ
likened
Các ví dụ
The author often likens the struggle of the protagonist to that of a mythical hero facing great challenges. 

Tác giả thường so sánh cuộc đấu tranh của nhân vật chính với cuộc đấu tranh của một anh hùng huyền thoại đối mặt với những thách thức lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng