Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lightness
01
sự nhẹ nhàng, độ sáng
the quality of being light or pale in color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artist used a light touch to create the sense of lightness in the artwork.
Nghệ sĩ đã sử dụng một cái chạm nhẹ nhàng để tạo ra cảm giác nhẹ nhàng trong tác phẩm nghệ thuật.
02
sự nhẹ nhàng, sự vô tư
the trait of being lighthearted and frivolous
03
nhẹ nhàng, sáng sủa
the visual effect of illumination on objects or scenes as created in pictures
04
sự nhẹ, trọng lượng nhẹ
the property of being comparatively small in weight
05
sự nhẹ nhàng, sự nhanh nhẹn
the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble
06
sự nhẹ nhàng, niềm vui
a feeling of joy and pride



























