lieutenant commander
Pronunciation
/luːtˈɛnənt kəmˈændɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lieutenant commander"trong tiếng Anh

Lieutenant commander
01

thiếu tá hải quân, trung tá hải quân

a naval officer ranked above a lieutenant and below a commander
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lieutenant commanders
Các ví dụ
The lieutenant commander gave orders to the ship's crew.
Thiếu tá hải quân đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn của con tàu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng