to lie around
lie
laɪ
lai
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd
lie about

Định nghĩa và ý nghĩa của "lie around"trong tiếng Anh

to lie around
01

lười nhác, nằm dài

to waste time relaxing and doing nothing 
Intransitive: to lie around somewhere
to lie around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie around
ngôi thứ ba số ít
lies around
hiện tại phân từ
lying around
quá khứ đơn
lay around
quá khứ phân từ
lain around
Các ví dụ
The student procrastinated on their homework, lying around in bed until the last minute. 

Học sinh trì hoãn bài tập về nhà, nằm ì trên giường đến phút cuối cùng.

02

bày bừa, nằm rải rác

to be scattered or left in an untidy or careless manner, creating a disorderly and disorganized environment 
Transitive: to lie around a place
Các ví dụ
I'm always finding tools lying around the garage, which is dangerous and makes it hard to find what I need. 

Tôi luôn tìm thấy các công cụ bày bừa trong nhà để xe, điều này nguy hiểm và khiến tôi khó tìm thấy thứ mình cần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng