Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arthroscopy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arthroscopies
Các ví dụ
Arthroscopy is commonly used to diagnose and treat knee injuries.
Nội soi khớp thường được sử dụng để chẩn đoán và điều trị chấn thương đầu gối.



























