to lick
lick
lɪk
lik
hickpickspikspic

Định nghĩa và ý nghĩa của "lick"trong tiếng Anh

01

liếm, đưa lưỡi qua

to pass the tongue over a surface, typically to taste or eat something 
Transitive: to lick a surface
to lick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lick
ngôi thứ ba số ít
licks
hiện tại phân từ
licking
quá khứ đơn
licked
quá khứ phân từ
licked
Các ví dụ
The cat stretched out its tongue to lick its paw and clean its fur. 

Con mèo duỗi lưỡi ra để liếm chân và làm sạch lông của nó.

02

đánh bại dễ dàng, nghiền nát

to defeat someone with ease or in a decisive manner 
Transitive: to lick an opponent
Các ví dụ
The team licked their opponents in the championship game, winning by a wide margin. 

Đội đã đánh bại đối thủ trong trận đấu vô địch, giành chiến thắng với cách biệt lớn.

03

vượt qua, giải quyết

to overcome or solve a problem completely 
Transitive: to lick a problem or challenge
Các ví dụ
He worked hard to lick the problem of low sales in his business. 

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để giải quyết vấn đề doanh số thấp trong công việc kinh doanh của mình.

04

liếm, làm sạch bằng lưỡi

to touch or move something with your tongue, often to taste or clean it 
Transitive: to lick sth
Các ví dụ
The cat licked the spilled milk from the floor. 

Con mèo liếm sữa đổ trên sàn nhà.

01

liếm, cái liếm

touching with the tongue 
lick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
licks
02

cú đấm, đấm

(boxing) a blow with the fist 
03

liếm, mỏ muối

a salt deposit that animals regularly lick 
04

lick, cụm âm nhạc

a short, recognizable series of notes or a musical phrase 
Các ví dụ
The guitarist played a killer lick during the solo. 

Tay guitar đã chơi một lick cực hay trong phần độc tấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng