Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liberal arts
01
nghệ thuật tự do, khoa học nhân văn
disciplines aimed at fostering critical thinking, communication skills, and a well-rounded understanding of the world
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
liberal arts
Các ví dụ
The liberal arts curriculum at the university encouraged students to explore diverse areas of study, including literature, philosophy, and history.
Chương trình giảng dạy nghệ thuật tự do tại trường đại học khuyến khích sinh viên khám phá các lĩnh vực nghiên cứu đa dạng, bao gồm văn học, triết học và lịch sử.



























