Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liberalism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Liberalism emphasizes the importance of individual rights and freedoms, advocating for a society where people can express their views openly.
Chủ nghĩa tự do nhấn mạnh tầm quan trọng của quyền và tự do cá nhân, ủng hộ một xã hội nơi mọi người có thể bày tỏ quan điểm một cách cởi mở.
02
chủ nghĩa tự do kinh tế, chủ nghĩa tự do thị trường
an economic doctrine advocating free markets, competition, and minimal government intervention
Các ví dụ
The nation embraced liberalism to encourage entrepreneurship.
Quốc gia đã chấp nhận chủ nghĩa tự do để khuyến khích tinh thần kinh doanh.
Cây Từ Vựng
liberalism
liberal



























