Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liberalism
Các ví dụ
Advocates of liberalism often push for gradual social reforms to address inequalities and enhance the welfare of all citizens.
Những người ủng hộ chủ nghĩa tự do thường thúc đẩy cải cách xã hội dần dần để giải quyết bất bình đẳng và nâng cao phúc lợi cho tất cả công dân.
02
chủ nghĩa tự do kinh tế, chủ nghĩa tự do thị trường
an economic doctrine advocating free markets, competition, and minimal government intervention
Các ví dụ
Free trade agreements are influenced by economic liberalism.
Các hiệp định thương mại tự do chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa tự do kinh tế.
Cây Từ Vựng
liberalism
liberal



























