libelous
li
ˈlaɪ
lai
be
lous
ləs
lēs
/lˈa‌ɪbələs/
libellous

Định nghĩa và ý nghĩa của "libelous"trong tiếng Anh

libelous
01

vu khống, phỉ báng

containing false statements that can damage someone's reputation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most libelous
so sánh hơn
more libelous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The newspaper published a libelous claim about the politician.
Tờ báo đã đăng một tuyên bố vu khống về chính trị gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng