libelous
li
ˈlaɪ
lai
be
bə
bē
lous
ləs
lēs
libellous

Định nghĩa và ý nghĩa của "libelous"trong tiếng Anh

libelous
01

vu khống, phỉ báng

containing false statements that can damage someone's reputation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most libelous
so sánh hơn
more libelous
có thể phân cấp
lĩnh vực
law, communication, reputation
Các ví dụ
The article was libelous. 

Bài báo đó mang tính phỉ báng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

libelous
libel
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng