Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lexicographer
01
nhà từ điển học, người biên soạn từ điển
a person whose job is to write and edit a dictionary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lexicographers
Các ví dụ
As a lexicographer, Mark's job involved researching word origins, meanings, and usage patterns to create accurate and comprehensive dictionaries.
Là một nhà từ điển học, công việc của Mark liên quan đến việc nghiên cứu nguồn gốc, ý nghĩa và cách sử dụng từ ngữ để tạo ra các từ điển chính xác và toàn diện.



























