Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to let up
[phrase form: let]
01
giảm bớt, dịu đi
to become less intense or strong
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
let
thì hiện tại
let up
ngôi thứ ba số ít
lets up
hiện tại phân từ
letting up
quá khứ đơn
let up
quá khứ phân từ
let up
Các ví dụ
The protesters ' chants let up as the police arrived, creating a more subdued atmosphere.
Những khẩu hiệu của người biểu tình giảm bớt khi cảnh sát đến, tạo ra bầu không khí trầm lắng hơn.
02
giảm bớt, nới lỏng
to reduce the amount of work or effort being expended
Các ví dụ
The runner let up a bit as she crossed the finish line, knowing she had won the race.
Người chạy giảm tốc một chút khi cô ấy vượt qua vạch đích, biết rằng mình đã thắng cuộc đua.



























