leonine
leo
ˈli:ə
liē
nine
naɪn
nain
leone

Định nghĩa và ý nghĩa của "leonine"trong tiếng Anh

leonine
01

giống sư tử, mang đặc điểm của sư tử

resembling or characteristic of a lion 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She possessed a commanding presence, her leonine features exuding strength and determination. 

Cô ấy có một sự hiện diện uy nghiêm, những nét sư tử toát lên sức mạnh và quyết tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng