Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leisure time
01
thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
the period of time when a person is not working or occupied with other responsibilities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During her leisure time, she likes to go hiking in the mountains.
Trong thời gian rảnh, cô ấy thích đi bộ đường dài trên núi.



























