leisure time
Pronunciation
/lˈiːʒɚ tˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leisure time"trong tiếng Anh

Leisure time
01

thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi

the period of time when a person is not working or occupied with other responsibilities
leisure time definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During her leisure time, she likes to go hiking in the mountains.
Trong thời gian rảnh, cô ấy thích đi bộ đường dài trên núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng