to legalize
le
ˈli:
li
ga
lize
laɪz
laiz
legalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "legalize"trong tiếng Anh

to legalize
01

hợp pháp hóa, cho phép theo luật

to permit something by law, granting people the right or freedom to do it 
Transitive: to legalize a substance or practice
to legalize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
legalize
ngôi thứ ba số ít
legalizes
hiện tại phân từ
legalizing
quá khứ đơn
legalized
quá khứ phân từ
legalized
Các ví dụ
The government decided to legalize the use of cannabis for medical purposes, allowing patients to access it legally. 

Chính phủ quyết định hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa cho mục đích y tế, cho phép bệnh nhân tiếp cận nó một cách hợp pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng