to legalize
Pronunciation
/ˈɫiɡəˌɫaɪz/
legalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "legalize"trong tiếng Anh

to legalize
01

hợp pháp hóa, cho phép theo luật

to permit something by law, granting people the right or freedom to do it
Transitive: to legalize a substance or practice
to legalize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
legalize
ngôi thứ ba số ít
legalizes
hiện tại phân từ
legalizing
quá khứ đơn
legalized
quá khứ phân từ
legalized
Các ví dụ
By the time I moved to that country, they had already legalized the sale of alcohol on Sundays.
Vào thời điểm tôi chuyển đến đất nước đó, họ đã hợp pháp hóa việc bán rượu vào Chủ nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng