leathery
Pronunciation
/ˈɫɛðɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leathery"trong tiếng Anh

leathery
01

giống da, có kết cấu như da

having a firm and somewhat rough texture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leathery
so sánh hơn
more leathery
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chef grilled the steak to perfection, achieving a flavorful and leathery crust.
Đầu bếp nướng bít tết một cách hoàn hảo, đạt được lớp vỏ thơm ngon và dai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng