lean-to
Pronunciation
/lˈiːn tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lean-to"trong tiếng Anh

Lean-to
01

lều tạm, nhà phụ dựa

a building of small size, such as a shed or garage, that shares a wall and roof with a building of larger size
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lean-tos
Các ví dụ
The farmer stored his tools and supplies in a makeshift lean-to attached to the barn.
Người nông dân cất giữ công cụ và vật tư của mình trong một mái che tạm bợ gắn liền với nhà kho.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng