to lay aside
Pronunciation
/lˈeɪ ɐsˈaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lay aside"trong tiếng Anh

to lay aside
[phrase form: lay]
01

để dành, tiết kiệm

to save money for the future
to lay aside definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aside
động từ gốc
lay
thì hiện tại
lay aside
ngôi thứ ba số ít
lays aside
hiện tại phân từ
laying aside
quá khứ đơn
laid aside
quá khứ phân từ
laid aside
Các ví dụ
My parents laid money aside for my college education.
Bố mẹ tôi đã để dành tiền cho việc học đại học của tôi.
02

để dành, cất đi

to put something away for future use or consideration
Các ví dụ
The scientist laid aside the data for further analysis.
Nhà khoa học đã để sang một bên dữ liệu để phân tích thêm.
03

gác lại, để dành

to stop dealing with something for a while
Các ví dụ
I need to lay my work aside for a while and take a break.
Tôi cần gác lại công việc của mình một lúc và nghỉ ngơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng