Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lay aside
[phrase form: lay]
01
để dành, tiết kiệm
to save money for the future
Các ví dụ
My parents laid money aside for my college education.
Bố mẹ tôi đã để dành tiền cho việc học đại học của tôi.
02
để dành, cất đi
to put something away for future use or consideration
Các ví dụ
The scientist laid aside the data for further analysis.
Nhà khoa học đã để sang một bên dữ liệu để phân tích thêm.
03
gác lại, để dành
to stop dealing with something for a while
Các ví dụ
I need to lay my work aside for a while and take a break.
Tôi cần gác lại công việc của mình một lúc và nghỉ ngơi.



























