lay-by
Pronunciation
/lˈeɪbˈaɪ/
layby

Định nghĩa và ý nghĩa của "lay-by"trong tiếng Anh

Lay-by
01

khu vực dừng chân, lề đường

a designated area at the side of a road where vehicles can pull off and park temporarily, often used for rest stops, emergencies, or loading/unloading purposes
Dialectbritish flagBritish
pull-offamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lay-bys
Các ví dụ
He used the lay-by to let the faster cars pass by.
Anh ấy đã sử dụng khu vực đỗ xe tạm thời để nhường đường cho những chiếc xe nhanh hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng