lawn
Pronunciation
/ˈɫɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lawn"trong tiếng Anh

01

bãi cỏ, thảm cỏ

an area of grass, typically in a yard or garden, that is cut and maintained at a short length
lawn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lawns
Các ví dụ
The community park featured a spacious lawn perfect for picnics and outdoor activities.
Công viên cộng đồng có một bãi cỏ rộng rãi, hoàn hảo cho dã ngoại và các hoạt động ngoài trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng