arsenal
Pronunciation
/ˈɑɹsənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arsenal"trong tiếng Anh

Arsenal
01

kho vũ khí, kho đạn dược

a building, complex, or site used for producing, keeping, or repairing arms and ammunition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arsenals
Các ví dụ
The soldiers secured the main arsenal to prevent theft.
Các binh sĩ đã bảo vệ kho vũ khí chính để ngăn chặn trộm cắp.
02

kho vũ khí, kho vũ khí quân sự

the complete collection of arms, ammunition, and defense systems owned by a nation or organization
Các ví dụ
An arms treaty was signed to reduce both nations ' nuclear arsenals.
Một hiệp ước vũ khí đã được ký kết để giảm kho vũ khí hạt nhân của cả hai quốc gia.
03

kho vũ khí, loạt

a wide range of things used to achieve a particular goal, extending beyond military contexts
Các ví dụ
The lawyer came equipped with an arsenal of strong arguments.
Luật sư đã đến được trang bị với một kho vũ khí các lập luận mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng