Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
latish
01
muộn, hơi trễ
later than anticipated or scheduled, but not significantly delayed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most latish
so sánh hơn
more latish
có thể phân cấp
Các ví dụ
I went to bed at 11 pm, which felt latish for a school night.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối, cảm thấy hơi muộn cho một đêm trước ngày đi học.
Cây Từ Vựng
latish
late



























