Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lathe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lathes
Các ví dụ
The machinist used a lathe to shape the metal rod into a precise cylindrical form.
Người thợ máy đã sử dụng một máy tiện để định hình thanh kim loại thành một hình trụ chính xác.



























