arrogance
Pronunciation
/ˈɛɹəɡəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrogance"trong tiếng Anh

Arrogance
01

sự kiêu ngạo, tính ngạo mạn

a behavior characterized by an exaggerated sense of one's own importance or abilities, often with a lack of respect for others"
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She spoke with arrogance and dismissed other opinions.
Cô ấy nói chuyện với sự kiêu ngạo và bác bỏ những ý kiến khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng