larceny
Pronunciation
/ˈɫɑɹsəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "larceny"trong tiếng Anh

Larceny
01

trộm cắp, ăn cắp

the act of stealing something from someone, especially without breaking into a building
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The court convicted him of larceny.
Tòa án kết tội anh ta về tội trộm cắp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng