Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laparotomy
01
phẫu thuật mở bụng, thủ thuật phẫu thuật bụng
a surgical procedure that involves making a larger cut in the abdomen to access and treat internal organs or address certain medical conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laparotomies
Các ví dụ
Susan had a laparotomy to address complications during childbirth.
Susan đã trải qua một cuộc phẫu thuật mở bụng để xử lý các biến chứng trong khi sinh con.



























