lap up
lap
læp
lāp
up
ʌp
ap
/lˈap ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lap up"trong tiếng Anh

to lap up
01

liếm một cách háo hức, uống một cách ngon lành

to consume a liquid or soft substance with enthusiasm, often using the tongue, as in the manner of an animal drinking or eating
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
lap
thì hiện tại
lap up
ngôi thứ ba số ít
laps up
hiện tại phân từ
lapping up
quá khứ đơn
lapped up
quá khứ phân từ
lapped up
Các ví dụ
The dog joyfully lapped up the gravy from its food bowl, wagging its tail in contentment.
Con chó vui vẻ liếm nước sốt từ bát thức ăn của nó, vẫy đuôi một cách hài lòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng