Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lap
01
liếm, hành động liếm
the act of licking or touching something with the tongue
Các ví dụ
The dog took a quick lap of water from the bowl.
Con chó đã uống một ngụm nước nhanh từ bát.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
laps
Các ví dụ
She rested her book on her lap, enjoying the warmth of the sun as she read in the garden.
Cô ấy đặt cuốn sách lên đùi, tận hưởng hơi ấm của mặt trời khi đọc sách trong vườn.
03
vòng, chu kỳ
one complete circuit around a track or course
Các ví dụ
She ran three laps before stopping to rest.
Cô ấy đã chạy ba vòng trước khi dừng lại để nghỉ ngơi.
04
hậu quả, tác động
a situation or event that produces consequences or effects
Các ví dụ
The decision had laps far beyond the courtroom.
Quyết định đã có tác động vượt xa phòng xử án.
05
vạt, nắp
a part that folds or lies over another, as in a garment, covering, or structural piece
Các ví dụ
The lap of the coat covered the seam.
Vạt áo khoác che đi đường may.
06
vạt, nẹp
the part of a garment covering the thighs
Các ví dụ
The coat's lap was stiff enough to shield his knees from the wind.
Vạt áo của chiếc áo khoác đủ cứng để bảo vệ đầu gối của anh ấy khỏi gió.
07
phạm vi, trách nhiệm
an area or sphere of control, responsibility, or possession
Các ví dụ
The decision now rests in the court's lap.
Quyết định hiện nằm trong vòng tay của tòa án.
to lap
01
phủ lên, chồng lên
to lie partly over or alongside something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lap
ngôi thứ ba số ít
laps
hiện tại phân từ
lapping
quá khứ đơn
lapped
quá khứ phân từ
lapped
Các ví dụ
The wallpaper lapped at the corners.
Giấy dán tường phủ lên các góc.
02
liếm, uống bằng cách liếm
to touch with the tongue
Các ví dụ
The cat lapped the milk from its bowl.
Con mèo liếm sữa từ bát của nó.
03
vỗ nhẹ, liếm
(of liquid) to wash against, flow over, or strike lightly
Các ví dụ
The waves lapped the shore.
Những con sóng vỗ nhẹ vào bờ.
04
liếm, uống bằng cách liếm
to take up, consume, or absorb with the tongue
Các ví dụ
The calf lapped water from the trough.
Con bê liếm nước từ máng.
05
vỗ, đập
to move with or cause to move with a whistling, hissing, or slapping sound
Các ví dụ
The flag lapped against the mast in the wind.
Lá cờ đập vào cột buồm trong gió.
Cây Từ Vựng
lappic
overlap
lap



























