Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lap
01
liếm, hành động liếm
the act of licking or touching something with the tongue
Các ví dụ
A lap of the tongue removed the last drop.
Một cái liếm đã loại bỏ giọt cuối cùng.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
laps
Các ví dụ
He placed his laptop computer on his lap, typing away on the keyboard with ease.
Anh ấy đặt máy tính xách tay lên đùi, gõ bàn phím một cách dễ dàng.
03
vòng, chu kỳ
one complete circuit around a track or course
Các ví dụ
He lost his lead on the last lap.
Anh ấy đã mất vị trí dẫn đầu ở vòng cuối cùng.
04
hậu quả, tác động
a situation or event that produces consequences or effects
Các ví dụ
The scandal 's laps reached even the highest offices.
Hậu quả của vụ bê bối đã lan đến cả những chức vụ cao nhất.
05
vạt, nắp
a part that folds or lies over another, as in a garment, covering, or structural piece
Các ví dụ
She adjusted the lap of her cloak.
Cô ấy chỉnh lại vạt áo choàng của mình.
06
vạt, nẹp
the part of a garment covering the thighs
Các ví dụ
The jacket 's front lap folded neatly over his thighs.
Vạt trước của áo khoác được gấp gọn gàng trên đùi của anh ấy.
07
phạm vi, trách nhiệm
an area or sphere of control, responsibility, or possession
Các ví dụ
The matter was dropped into his lap unexpectedly.
Vấn đề đã rơi vào lòng anh ta một cách bất ngờ.
to lap
01
phủ lên, chồng lên
to lie partly over or alongside something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lap
ngôi thứ ba số ít
laps
hiện tại phân từ
lapping
quá khứ đơn
lapped
quá khứ phân từ
lapped
Các ví dụ
The waves lapped against the pier, overlapping the sand.
Những con sóng chồng lên nhau vào bến tàu, phủ lên cát.
02
liếm, uống bằng cách liếm
to touch with the tongue
Các ví dụ
She watched the kitten lap gently at the saucer.
Cô ấy nhìn chú mèo con liếm nhẹ nhàng chiếc đĩa.
03
vỗ nhẹ, liếm
(of liquid) to wash against, flow over, or strike lightly
Các ví dụ
The tide lapped gently at the pier.
Thủy triều vỗ nhẹ nhàng vào bến tàu.
04
liếm, uống bằng cách liếm
to take up, consume, or absorb with the tongue
Các ví dụ
The kitten lapped the cream greedily.
Chú mèo con liếm kem một cách tham lam.
05
vỗ, đập
to move with or cause to move with a whistling, hissing, or slapping sound
Các ví dụ
The sails lapped and flapped in the breeze.
Những cánh buồm vỗ nhẹ và phấp phới trong làn gió.
Cây Từ Vựng
lappic
overlap
lap



























