Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landscape architect
01
kiến trúc sư cảnh quan, nhà thiết kế cảnh quan
a professional who designs outdoor spaces, such as parks, gardens, residential landscapes, or urban areas, by integrating elements such as plants, landforms, structures, and water features to create functional and aesthetically pleasing environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landscape architects
Các ví dụ
The landscape architect designed a beautiful garden with pathways, benches, and a small pond.
Kiến trúc sư cảnh quan đã thiết kế một khu vườn đẹp với lối đi, ghế dài và một cái ao nhỏ.



























