landholder
Pronunciation
/ˈɫændˌhoʊɫdɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landholder"trong tiếng Anh

Landholder
01

chủ đất, người sở hữu đất

a person who owns land
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landholders
Các ví dụ
Many landholders in the region are converting their plots into organic farms.
Nhiều chủ đất trong khu vực đang chuyển đổi mảnh đất của họ thành trang trại hữu cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng