lagniappe
lagn
læn
lān
iappe
ˈjæp
yāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "lagniappe"trong tiếng Anh

Lagniappe
01

một phần thưởng nhỏ, một món quà bất ngờ

(Louisiana) a small bonus or extra gift, often given unexpectedly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lagniappes
Các ví dụ
The baker threw in a lagniappe with my order of king cakes. 

Người thợ làm bánh đã cho thêm một món quà nhỏ lagniappe vào đơn hàng bánh vua của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng