Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laggard
01
người chậm chạp, kẻ tụt hậu
a person, organization, or entity that moves, acts, or responds more slowly than others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laggards
Các ví dụ
He was the laggard in the race, finishing well after the others.
Anh ấy là người chậm chạp trong cuộc đua, về đích muộn hơn nhiều so với những người khác.
laggard
01
chậm chạp, tụt hậu
sluggish or falling behind in progress, development, or pace compared to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laggard
so sánh hơn
more laggard
có thể phân cấp
Các ví dụ
Concerns arose for the teacher as the student's laggard pace became evident in their progress.
Mối quan ngại nảy sinh đối với giáo viên khi tốc độ chậm chạp của học sinh trở nên rõ ràng trong tiến trình của họ.



























