laggard
Pronunciation
/ˈɫæɡɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laggard"trong tiếng Anh

Laggard
01

người chậm chạp, kẻ tụt hậu

a person, organization, or entity that moves, acts, or responds more slowly than others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laggards
Các ví dụ
She felt like a laggard as her classmates completed the project quickly.
Cô ấy cảm thấy mình như một kẻ chậm chạp khi các bạn cùng lớp hoàn thành dự án nhanh chóng.
laggard
01

chậm chạp, tụt hậu

sluggish or falling behind in progress, development, or pace compared to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laggard
so sánh hơn
more laggard
có thể phân cấp
Các ví dụ
Missed business opportunities can occur with a laggard response to evolving market trends.
Các cơ hội kinh doanh bị bỏ lỡ có thể xảy ra với phản ứng chậm chạp trước các xu hướng thị trường đang phát triển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng