ladder
Pronunciation
/ˈɫædɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ladder"trong tiếng Anh

Ladder
01

thang, cái thang

a piece of equipment with a set of steps that are connected to two long bars, used for climbing up and down a height
ladder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ladders
Các ví dụ
The firefighter quickly climbed the ladder to rescue the cat stuck in the tree.
Lính cứu hỏa nhanh chóng leo lên thang để giải cứu con mèo bị kẹt trên cây.
02

thang, vết rách dài

a long row of torn fabric in tights or stockings
Dialectbritish flagBritish
runamerican flagAmerican
ladder definition and meaning
03

thang, bậc

ascending stages by which somebody or something can progress
to ladder
01

bung ra, tuột ra

come unraveled or undone as if by snagging
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ladder
ngôi thứ ba số ít
ladders
hiện tại phân từ
laddering
quá khứ đơn
laddered
quá khứ phân từ
laddered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng