Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
labor-intensive
01
thâm dụng lao động, cần nhiều lao động
related to a line of work that requires large groups of workers to be able to function
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most labor-intensive
so sánh hơn
more labor-intensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Farming is a labor-intensive industry, especially during harvest season.
Nông nghiệp là một ngành thâm dụng lao động, đặc biệt là trong mùa thu hoạch.



























