labor-intensive
la
leɪ
lei
bor
bər
bēr
in
ɪn
in
ten
tɛn
ten
sive
sɪv
siv
/lˈeɪbəɹɪntˈɛnsɪv/
labour-intensive

Định nghĩa và ý nghĩa của "labor-intensive"trong tiếng Anh

labor-intensive
01

thâm dụng lao động, cần nhiều lao động

related to a line of work that requires large groups of workers to be able to function
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most labor-intensive
so sánh hơn
more labor-intensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mining is a labor-intensive job, needing a large workforce.
Khai thác mỏ là một công việc đòi hỏi nhiều lao động, cần một lực lượng lao động lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng