Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kvetch
01
phàn nàn, cằn nhằn
to complain or whine persistently and often about trivial matters
Các ví dụ
The customer continued to kvetch about the service, despite the efforts to resolve issues.
Khách hàng tiếp tục phàn nàn về dịch vụ, bất chấp những nỗ lực giải quyết vấn đề.
Kvetch
01
người hay phàn nàn, kẻ càu nhàu
a persistent complaint, often minor or trivial
Các ví dụ
The meeting was filled with kvetches from unhappy employees.
Cuộc họp đầy những người hay phàn nàn từ những nhân viên bất mãn.
02
người hay phàn nàn, kẻ lắm lời
a person who frequently complains
Các ví dụ
Being a kvetch, she could n't enjoy the vacation.
Là một người hay phàn nàn, cô ấy không thể tận hưởng kỳ nghỉ.



























