to kvetch
Pronunciation
/ˈkvɛtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kvetch"trong tiếng Anh

to kvetch
01

phàn nàn, cằn nhằn

to complain or whine persistently and often about trivial matters
to kvetch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kvetch
ngôi thứ ba số ít
kvetches
hiện tại phân từ
kvetching
quá khứ đơn
kvetched
quá khứ phân từ
kvetched
Các ví dụ
The customer continued to kvetch about the service, despite the efforts to resolve issues.
Khách hàng tiếp tục phàn nàn về dịch vụ, bất chấp những nỗ lực giải quyết vấn đề.
Kvetch
01

người hay phàn nàn, kẻ càu nhàu

a persistent complaint, often minor or trivial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kvetches
Các ví dụ
The meeting was filled with kvetches from unhappy employees.
Cuộc họp đầy những người hay phàn nàn từ những nhân viên bất mãn.
02

người hay phàn nàn, kẻ lắm lời

a person who frequently complains
Các ví dụ
Being a kvetch, she could n't enjoy the vacation.
Là một người hay phàn nàn, cô ấy không thể tận hưởng kỳ nghỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng