krait
Pronunciation
/kɹˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "krait"trong tiếng Anh

01

krait, rắn độc cao hoạt động về đêm với da sẫm màu và vòng sáng có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ

a highly venomous nocturnal snake with a dark skin and bright rings originated in Indian subcontinent
krait definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kraits
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng