kosher
ko
ˈkəʊ
kew
sher
ʃə
shē

Định nghĩa và ý nghĩa của "kosher"trong tiếng Anh

01

kosher, theo luật ăn uống của người Do Thái

(of food) prepared according to Jewish law 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The meat served at the kosher deli adheres to strict Jewish dietary laws. 

Thịt phục vụ tại cửa hàng đồ ăn kosher tuân theo luật ăn kiêng nghiêm ngặt của người Do Thái.

02

phù hợp, hợp pháp

proper or legitimate 
Kosher
01

thực phẩm kosher, thực phẩm được chế biến theo luật ăn kiêng của người Do Thái

food prepared according to Jewish dietary laws, fit for consumption by observant Jews 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The butcher shop specializes in kosher meats, offering a selection of beef, poultry, and lamb that has been prepared according to Jewish dietary laws. 

Cửa hàng thịt chuyên về thịt kosher, cung cấp một lựa chọn thịt bò, gia cầm và thịt cừu đã được chuẩn bị theo luật ăn uống của người Do Thái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng