Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to knuckle under
[phrase form: knuckle]
01
khuất phục, đầu hàng
to submit to someone or something's authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
knuckle
thì hiện tại
knuckle under
ngôi thứ ba số ít
knuckles under
hiện tại phân từ
knuckling under
quá khứ đơn
knuckled under
quá khứ phân từ
knuckled under
Các ví dụ
The government is knuckling under to the demands of the opposition.
Chính phủ nhượng bộ trước những yêu cầu của phe đối lập.



























