Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
around the clock
01
24/24, ngày đêm
non-stop and continuing through the whole day and night
Dialect
American
Idiom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The security team patrols the premises around the clock to ensure safety.
Đội an ninh tuần tra khuôn viên suốt ngày đêm để đảm bảo an toàn.



























