around the clock
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd
the
ðə
dhē
clock
klɒk
klok

Định nghĩa và ý nghĩa của "around the clock"trong tiếng Anh

around the clock
01

24/24, ngày đêm

non-stop and continuing through the whole day and night 
Dialectamerican flagAmerican
around the clock definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The nurses worked around the clock during the emergency. 

Đường dây nóng dịch vụ khách hàng hoạt động suốt ngày đêm để hỗ trợ khách hàng bất cứ lúc nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng