Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knee jerk
01
phản xạ đầu gối, phản xạ bánh chè
a reflex extension of the leg resulting from a sharp tap on the patellar tendon
knee-jerk
01
tự động, dễ đoán
***readily predictable
Các ví dụ
The man was such a bleeding-heart knee - jerk liberal that you could predict the rest of the column after reading the first sentence.
Người đàn ông đó là một người tự do dễ đoán và quá tốt bụng đến nỗi bạn có thể đoán phần còn lại của bài viết sau khi đọc câu đầu tiên.



























