Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knee jerk
01
phản xạ đầu gối, phản xạ bánh chè
a reflex extension of the leg resulting from a sharp tap on the patellar tendon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knee jerks
knee-jerk
01
tự động, dễ đoán
*readily predictable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knee-jerk
so sánh hơn
more knee-jerk
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knee-jerk reaction to this is to call for proper security in all hospitals.
Phản ứng tự động với điều này là kêu gọi an ninh đầy đủ ở tất cả các bệnh viện.



























