knee jerk
knee
ni:
ni
jerk
ʤɜ:k
jēk

Định nghĩa và ý nghĩa của "knee jerk"trong tiếng Anh

Knee jerk
01

phản xạ đầu gối, phản xạ bánh chè

a reflex extension of the leg resulting from a sharp tap on the patellar tendon 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knee jerks
knee-jerk
knee
ni:
ni
jerk
ʤɜ:k
jēk
knee-jerk
01

tự động, dễ đoán

*readily predictable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knee-jerk
so sánh hơn
more knee-jerk
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knee-jerk reaction to this is to call for proper security in all hospitals. 

Phản ứng tự động với điều này là kêu gọi an ninh đầy đủ ở tất cả các bệnh viện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng