knavery
Pronunciation
/nˈeɪvɚɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knavery"trong tiếng Anh

Knavery
01

gian lận, lừa đảo

a deceiving and unjust action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The congressman was accused of political knavery after altering documents to shift blame for a spending scandal.
Nghị sĩ bị buộc tội gian lận chính trị sau khi sửa đổi tài liệu để đổ lỗi cho vụ bê bối chi tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng