Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knavery
01
gian lận, lừa đảo
a deceiving and unjust action
Các ví dụ
The congressman was accused of political knavery after altering documents to shift blame for a spending scandal.
Nghị sĩ bị buộc tội gian lận chính trị sau khi sửa đổi tài liệu để đổ lỗi cho vụ bê bối chi tiêu.
Cây Từ Vựng
knavery
knave



























